Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 电磁炉 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàncílú] lò vi ba; lò vi sóng; lò cảm ứng (induction cooker)。利用电磁感应引起涡流加热的灶具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |

Tìm hình ảnh cho: 电磁炉 Tìm thêm nội dung cho: 电磁炉
