Cao su chống va đập cửa

Từ: 电磁炉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电磁炉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电磁炉 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàncílú] lò vi ba; lò vi sóng; lò cảm ứng (induction cooker)。利用电磁感应引起涡流加热的灶具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư
电磁炉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电磁炉 Tìm thêm nội dung cho: 电磁炉