Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cuộn trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên cuộn sợi cuộn dây thép. 2. Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn Con rắn cuộn mình trong bụi cây. 3. Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt bắp thịt cuộn lên. II. dt. 1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải cuộn chỉ Mỗi cuộn len chừng 1 lạng.2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn."]Dịch cuộn sang tiếng Trung hiện đại:
缠 《缠绕。》捯 《两手替换着把线或绳子拉回或绕好。》tôi căng sợi chỉ, anh giúp tôi cuộn lại.
我撑着线, 请你帮我捯一捯。
量
绞 《用于纱、毛线等。》
một cuộn sợi.
一绞纱。
卷 《把东西弯转裹成圆筒形。》
một cuộn giấy.
一卷纸。
một cuộn chăn màn.
一卷铺盖。
匹 《用于整卷的绸或布(五十尺、一百尺不等)。》
một cuộn lụa.
一匹绸子。
扎 《用于捆起来的东西。》
桄 《(桄儿)量词, 用于线。》
một cuộn chỉ
一桄线。
轴 《用于缠在轴上的线以及装裱带轴子的字画。》
掀起 《往上涌起; 翻腾。》
biển cả cuộn sóng
大海掀起了波涛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cuộn
| cuộn | 倦: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 捃: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 捲: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | : | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 淃: | nước cuồn cuộn |
| cuộn | 滚: | |
| cuộn | 滾: | nước cuồn cuộn |
| cuộn | 綣: | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | : | cuộn len, cuộn tròn |
| cuộn | 衮: | cuộn len, cuộn tròn |

Tìm hình ảnh cho: cuộn Tìm thêm nội dung cho: cuộn
