Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 农历 trong tiếng Trung hiện đại:
[nónglì] 1. nông lịch; âm lịch。中国的一种历法,是阴阳历的一种,一般就叫阴历。平年十二个月,大月三十天,小月二十九天,全年354天或355天(一年中哪一月大,哪一月小,年年不同)。由于平均每年的天数比太阳年约差 十一天,所以在十九年里设置七个闰月,有闰月的年份全年383天或384天。又根据太阳的位置,把一个太 阳年分成二十四个节气,便于农事。纪年用天干地支搭配,六十年周而复始。这种历法相传创始于夏代, 所以又称为夏历。也叫旧历。
2. lịch âm。农历上使用的历书。
2. lịch âm。农历上使用的历书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 农
| nông | 农: | nghề nông, nông trại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 历
| lệch | 历: | chênh lệch |
| lịch | 历: | lịch sử; lịch đại; lịch pháp |

Tìm hình ảnh cho: 农历 Tìm thêm nội dung cho: 农历
