Từ: sí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sí:

炽 sí翅 sí嚏 đế, sí懥 chí, sí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+70BD, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 熾;
Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;


Nghĩa Trung Việt của từ 炽

Giản thể của chữ .

sí, như "sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)" (gdhn)
xí, như "xí liệt (bừng cháy); xí thịnh (lửa bốc cháy)" (gdhn)

Nghĩa của 炽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (熾)
[chì]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: SÍ
rừng rực; rực cháy; nồng cháy; nồng nhiệt。热烈旺盛。
炽 热。
nóng rực.
炽 烈。
nóng rừng rực.
Từ ghép:
炽烈 ; 炽情 ; 炽热 ; 炽盛 ; 炽燥 ; 炽灼

Chữ gần giống với 炽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炽

,

Chữ gần giống 炽

, , , , , , , , , 伿,

Tự hình:

Tự hình chữ 炽 Tự hình chữ 炽 Tự hình chữ 炽 Tự hình chữ 炽

[]

U+7FC5, tổng 10 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: ci3;


Nghĩa Trung Việt của từ 翅

(Danh) Cánh (loài chim, loài sâu).
◎Như: đại bằng triển sí
chim đại bằng duỗi cánh.

(Danh)
Vây cá.
◎Như: ngư sí vây cá.

(Phó)
Chỉ.
§ Cũng như thí .
◇Mạnh Tử : Hề sí thực trọng (Cáo tử hạ ) Sao chỉ lấy cái ăn làm trọng.
sí, như "sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)" (gdhn)

Nghĩa của 翅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (翄)
[chì]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 10
Hán Việt: SÍ
1. cánh。昆虫的飞行器官,一般是两对,呈膜状,上面有翅脉,有的前翅变成角质或革质。通常又指鸟类等动物的飞行器官。通称翅膀。
2. vỏ quả có cánh。翅果向外伸出呈翅状的果皮。
3. vây cá mập; vi cá (món ăn quý)。鱼翅。
4. cánh (bộ phận giống cái cánh)。(翅 儿)物体上形状像翅膀的部分。(古>又同"啻"。
Từ ghép:
翅膀 ; 翅果 ; 翅脉 ; 翅席 ; 翅翼 ; 翅子

Chữ gần giống với 翅:

, , , , , , , , 𦐇, 𦐈,

Dị thể chữ 翅

,

Chữ gần giống 翅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翅 Tự hình chữ 翅 Tự hình chữ 翅 Tự hình chữ 翅

đế, sí [đế, sí]

U+568F, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;

đế, sí

Nghĩa Trung Việt của từ 嚏

(Động) Hắt hơi.
◎Như: đế phún
hắt hơi, nhảy mũi.
§ Ta quen đọc là .
xì, như "xì mũ, xì hơi" (gdhn)

Nghĩa của 嚏 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: ĐẾ
hắt hơi; hắt xì hơi。打喷嚏。
Từ ghép:
嚏喷

Chữ gần giống với 嚏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

Chữ gần giống 嚏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嚏 Tự hình chữ 嚏 Tự hình chữ 嚏 Tự hình chữ 嚏

chí, sí [chí, sí]

U+61E5, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4;
Việt bính: ci3 zi3;

chí, sí

Nghĩa Trung Việt của từ 懥

(Danh) Sự phẫn nộ, tức giận.
§ Ta quen đọc là .

Chữ gần giống với 懥:

, , , , , , , , , 𢣚, 𢣧, 𢣸, 𢣹,

Dị thể chữ 懥

,

Chữ gần giống 懥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懥 Tự hình chữ 懥 Tự hình chữ 懥 Tự hình chữ 懥

Nghĩa chữ nôm của chữ: sí

𬙚:(thời thế. thồi đại. thời gian.)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí sở (chuồng tiêu)
:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:sí (lửa cháy mạnh, hăng hái)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
:sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập)
sí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sí Tìm thêm nội dung cho: sí