Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 安葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an táng
Mai táng, chôn người chết.

Nghĩa của 安葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānzàng] chôn; an táng; chôn cất; mai táng。埋葬(用于比较郑重的场合)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
安葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安葬 Tìm thêm nội dung cho: 安葬