Từ: 欣喜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欣喜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欣喜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnxǐ] thích thú; vui vẻ。欢喜;快乐。
欣喜若狂。
thích điên lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欣

hoen:hoen gỉ, hoen ố
hân:hân hạnh; hân hoan
hơn:hơn hớn; hơn nữa
hớn:hớn hở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ
欣喜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欣喜 Tìm thêm nội dung cho: 欣喜