Từ: 不恭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不恭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不恭 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgōng] 1. vô lễ; thiếu kính trọng; thiếu tôn kính。对应尊敬或崇拜的某事物缺少适当的尊敬。
2. bất kính。有损礼仪或礼节的。
3. không nghiêm túc; thiếu nghiêm túc。不严肃、开玩笑似的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính
不恭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不恭 Tìm thêm nội dung cho: 不恭