Từ: 画面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画面 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàmiàn] hình tượng。画幅、银幕、屏幕等上面呈现的形象。
画面清晰
nổi bật hình tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
画面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画面 Tìm thêm nội dung cho: 画面