Từ: 旗袍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗袍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旗 • 袍

Nghĩa của 旗袍 trong tiếng Trung hiện đại:

[qípáo] áo dài (một loại áo của dân tộc Mãn, Trung Quốc)。(旗袍儿)妇女穿的一种长袍,原为满族妇女所穿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ旗:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
kì旗:quốc kì
kỳ旗:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袍

bào袍:áo bào
bâu袍:bâu áo
旗袍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旗袍 Tìm thêm nội dung cho: 旗袍