Từ: 范本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 范本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 范 • 本

Nghĩa của 范本 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànběn] mẫu; bản mẫu。可做模范的样本(多指书画)。
习字范本
mẫu tập viết chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm范:mô phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
范本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 范本 Tìm thêm nội dung cho: 范本