Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 范本 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànběn] mẫu; bản mẫu。可做模范的样本(多指书画)。
习字范本
mẫu tập viết chữ
习字范本
mẫu tập viết chữ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 范
| phạm | 范: | mô phạm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 范本 Tìm thêm nội dung cho: 范本
