Cao su chống va đập cửa

Từ: 卖友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卖友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卖友 trong tiếng Trung hiện đại:

[màiyǒu] bán rẻ bạn bè; phản bội bạn bè。出卖朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
卖友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卖友 Tìm thêm nội dung cho: 卖友