Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 誕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誕, chiết tự chữ ĐẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誕:

誕 đản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誕

Chiết tự chữ đản bao gồm chữ 言 延 hoặc 訁 延 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誕 cấu thành từ 2 chữ: 言, 延
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • dan, dang, diên
  • 2. 誕 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 延
  • ngôn
  • dan, dang, diên
  • đản [đản]

    U+8A95, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dan4;
    Việt bính: daan3
    1. [誕生] đản sinh, đản sanh 2. [誑誕] cuống đản 3. [佛誕日] phật đản nhật 4. [聖誕] thánh đản 5. [聖誕節] thánh đản tiết;

    đản

    Nghĩa Trung Việt của từ 誕

    (Tính) Càn, láo, viển vông, không thật.
    ◎Như: quái đản
    quái dị, không tin được, hoang đản bất kinh láo hão không đúng, vô lí, phóng đản ngông láo, xằng bậy.

    (Tính)
    Cả, lớn.
    ◇Hậu Hán Thư : Tán viết: Quang Vũ đản mệnh : (Quang Vũ đế kỉ ) Khen ngợi rằng: Vua Quang Vũ mệnh lớn.

    (Danh)
    Lời nói hư vọng, không đúng thật.
    ◇Lưu Hướng : Khẩu duệ giả đa đản nhi quả tín, hậu khủng bất nghiệm dã , (Thuyết uyển , Tôn hiền ) Kẻ lanh miệng nói nhiều lời hư vọng ít đáng tin, sợ sau không đúng thật.

    (Danh)
    Ngày sinh.
    ◎Như: đản nhật sinh nhật.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Ti đồ quý đản, hà cố phát bi? , (Đệ tứ hồi) (Hôm nay) là sinh nhật của quan tư đồ, vì cớ gì mà lại bi thương như vậy?

    (Động)
    Sinh ra.
    ◎Như: đản sanh sinh ra.

    (Phó)
    Rộng, khắp.
    ◇Thư Kinh : Đản cáo vạn phương (Thang cáo ) Báo cho khắp muôn phương biết.

    (Trợ)
    Dùng làm tiếng đệm đầu câu.
    ◇Thi Kinh : Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt , (Đại nhã , Sanh dân ) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.
    đản, như "phật đản; quái đản" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誕:

    ,

    Dị thể chữ 誕

    𧩙, ,

    Chữ gần giống 誕

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誕 Tự hình chữ 誕 Tự hình chữ 誕 Tự hình chữ 誕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誕

    đản:phật đản; quái đản
    誕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誕 Tìm thêm nội dung cho: 誕