Từ: 蓋代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cái đại
Trùm đời, tài giỏi hơn người.
§ Cũng như
cái thế
世.
◇Dữu Tín 信:
Điện hạ hùng tài cái đại, dật khí hoành vân
殿代, 雲 (Tạ Đằng Vương tập tự khải 啟).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
蓋代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓋代 Tìm thêm nội dung cho: 蓋代