Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cái đại
Trùm đời, tài giỏi hơn người.
§ Cũng như
cái thế
蓋世.
◇Dữu Tín 庾信:
Điện hạ hùng tài cái đại, dật khí hoành vân
殿下雄才蓋代, 逸氣橫雲 (Tạ Đằng Vương tập tự khải 謝滕王集序啟).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋
| cái | 蓋: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 蓋代 Tìm thêm nội dung cho: 蓋代
