Từ: 隱伏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隱伏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ẩn phục
Nấp kín, tiềm phục.
◇Khuất Nguyên 原:
Tằng hư hi chi ta ta hề, Độc ẩn phục nhi tư lự
兮, 慮 (Cửu chương 章, Bi hồi phong 風) Đã có lần thở than xót xa hề, Một mình ẩn náu mà nghĩ ngợi.

Nghĩa của 隐伏 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnfú] ẩn náu; ẩn nấp。隐藏;潜伏。
隐伏在黑暗角落里。
ẩn náu trong bóng tối
隐伏着危机。
che đậy quỷ kế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隱

ăng:ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn)
ẩn:ẩn dật
ửng:đỏ ửng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
隱伏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隱伏 Tìm thêm nội dung cho: 隱伏