Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bản thân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản thân:
Dịch bản thân sang tiếng Trung hiện đại:
本人 《说话人指自己。》本身 ; 己 《自己 (多指集团、单位和事物)。》切身; 亲身 《亲自。》
thể nghiệm bản thân.
切身体验。
những gì anh ấy nói đều là những hiểu biết của chính bản thân mình.
他说的都是个人切身的体会。
những việc này đều là những việc bản thân tôi đã trải qua.
这些都是我亲身经历的事。
自己; 本身; 一己 ; 自身; 个人; 自个儿 ; 自各儿; 自家。
không lo cho sự an nguy của bản thân.
不顾自身安危。
khó giữ được an toàn cho bản thân.
自身难保。
ý thức bản thân; tự ý thức.
自我意识。
自己 《代词, 复指前头的名词或代词(多强调不由于外力)。》
自我 《自己(用在双音动词前面, 表示这个动作由自己发出, 同时又以自己为对象)。》
小我 《指个人(跟"大我"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thân
| thân | 伸: | bình thân |
| thân | 呻: | thân (rên rỉ) |
| thân | 抻: | thân (kéo giãn, giãn ra) |
| thân | 申: | năm thân (khỉ) |
| thân | 砷: | thân (thạch tín) |
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
| thân | 紳: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 绅: | thân (đai lưng); thân sĩ |
| thân | 親: | thân thiết |
| thân | 身: | thân mình |

Tìm hình ảnh cho: bản thân Tìm thêm nội dung cho: bản thân
