Từ: 白士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch sĩ
Học trò nghèo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
白士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白士 Tìm thêm nội dung cho: 白士