Nghĩa của 白种人 trong tiếng Trung hiện đại:
[báizhǒngrén] người da trắng; người Cáp-ca; mặt tái。人类中白色人种的成员,根据依照体质特征(如皮肤颜色、头发形状和骨骼特征)而不考虑语文或文化进行的分类法,与尼格罗人种、蒙古人种和其他人种并列在一起。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 种
| chủng | 种: | chủng tộc; chủng chẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 白种人 Tìm thêm nội dung cho: 白种人
