Chữ 嵘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵘, chiết tự chữ VANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵘:

嵘 vanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵘

Chiết tự chữ vanh bao gồm chữ 山 荣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵘 cấu thành từ 2 chữ: 山, 荣
  • san, sơn
  • vinh
  • vanh [vanh]

    U+5D58, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶸;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: wing4;

    vanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵘

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 嵘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶸)
    [róng]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 12
    Hán Việt: VANH
    Ghi chú: 见〖峥嵘〗(zhēngróng)。
    1. núi cheo leo。峥嵘:高峻。
    2. lạ thường; bất thường (tài hoa, phẩm cách)。峥嵘:比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。

    Chữ gần giống với 嵘:

    , , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

    Dị thể chữ 嵘

    ,

    Chữ gần giống 嵘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵘 Tự hình chữ 嵘 Tự hình chữ 嵘 Tự hình chữ 嵘

    嵘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵘 Tìm thêm nội dung cho: 嵘