Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵘, chiết tự chữ VANH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嵘:
嵘
Biến thể phồn thể: 嶸;
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
嵘 vanh
Pinyin: rong2;
Việt bính: wing4;
嵘 vanh
Nghĩa Trung Việt của từ 嵘
Giản thể của chữ 嶸.Nghĩa của 嵘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶸)
[róng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: VANH
Ghi chú: 见〖峥嵘〗(zhēngróng)。
1. núi cheo leo。峥嵘:高峻。
2. lạ thường; bất thường (tài hoa, phẩm cách)。峥嵘:比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
[róng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: VANH
Ghi chú: 见〖峥嵘〗(zhēngróng)。
1. núi cheo leo。峥嵘:高峻。
2. lạ thường; bất thường (tài hoa, phẩm cách)。峥嵘:比喻才气、品格等超越寻常;不平凡。
Chữ gần giống với 嵘:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Dị thể chữ 嵘
嶸,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嵘 Tìm thêm nội dung cho: 嵘
