Chữ 啪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啪, chiết tự chữ BA

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 啪:

啪 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này: 啪

啪

Chiết tự chữ 啪

Chiết tự chữ ba bao gồm chữ 口 拍 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

啪 cấu thành từ 2 chữ: 口, 拍
  • 口 khẩu
  • 拍 phách, phạch, phếch, phệch, vạch
  • ba [ba]

    U+556A, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pa1;
    Việt bính: paak1;

    啪 ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 啪

    (Trạng thanh) Keng, bộp, đoành.(Trạng thanh) Ba sát 啪嚓 keng, choang, cách, cạch (tiếng vật gì nổ, rơi, vỡ).
    ◎Như: chỉ thính đáo ba sát nhất thanh, trà bôi điệu đáo địa thượng phá toái liễu 只聽到啪嚓一聲, 茶杯掉到地上破碎了 chỉ nghe đánh cách một tiếng, chén trà đã rớt xuống đất vỡ tan.

    Nghĩa của 啪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHÁCH
    pằng; đùng (Tượng thanh) (tiếng súng nổ, tiếng đồ vật đổ vỡ)。象声词、形容放枪、拍掌或东西撞击等声音。
    Từ ghép:
    啪嚓 ; 啪嗒 ; 啪啦

    Chữ gần giống với 啪:

    㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 啪

    呡, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 啪 Tự hình chữ 啪 Tự hình chữ 啪 Tự hình chữ 啪

    啪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 啪 Tìm thêm nội dung cho: 啪