Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 啪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 啪, chiết tự chữ BA
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 啪:
啪
Pinyin: pa1;
Việt bính: paak1;
啪 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 啪
(Trạng thanh) Keng, bộp, đoành.(Trạng thanh) Ba sát 啪嚓 keng, choang, cách, cạch (tiếng vật gì nổ, rơi, vỡ).◎Như: chỉ thính đáo ba sát nhất thanh, trà bôi điệu đáo địa thượng phá toái liễu 只聽到啪嚓一聲, 茶杯掉到地上破碎了 chỉ nghe đánh cách một tiếng, chén trà đã rớt xuống đất vỡ tan.
Nghĩa của 啪 trong tiếng Trung hiện đại:
[pā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
pằng; đùng (Tượng thanh) (tiếng súng nổ, tiếng đồ vật đổ vỡ)。象声词、形容放枪、拍掌或东西撞击等声音。
Từ ghép:
啪嚓 ; 啪嗒 ; 啪啦
Số nét: 11
Hán Việt: PHÁCH
pằng; đùng (Tượng thanh) (tiếng súng nổ, tiếng đồ vật đổ vỡ)。象声词、形容放枪、拍掌或东西撞击等声音。
Từ ghép:
啪嚓 ; 啪嗒 ; 啪啦
Chữ gần giống với 啪:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 啪 Tìm thêm nội dung cho: 啪
