Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ sàn:
Pinyin: chan2, can4;
Việt bính: caan3 saan4;
孱 sàn
Nghĩa Trung Việt của từ 孱
(Tính) Chật, hẹp.(Tính) Yếu đuối, suy nhược.
◇Lục Du 陸游: Lực sàn khí nỗi tâm tự tri 力孱氣餒心自知 (Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo 九月一日夜讀詩稿) Sức yếu đuối khí bạc nhược trong lòng tự biết.
(Tính) Hèn kém, thiển lậu.
◇Tống Kì 宋祁: Thức cục dong thiển, thuật học phu sàn 識局庸淺, 術學膚孱 (Thụ long đồ các tạ ân biểu 授龍圖閣謝恩表) Hiểu biết về thế cục tầm thường cạn cợt, học thuật nông nổi yếu kém.
(Phó) Cẩn thận.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Quân tử bác học nhi sàn thủ chi 君子博學而孱守之 (Tằng tử lập sự 曾子立事) Bậc quân tử học rộng mà cận thận từng chút một.
sàn, như "sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)" (vhn)
sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (gdhn)
Nghĩa của 孱 trong tiếng Trung hiện đại:
[càn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 12
Hán Việt: SÁN
gầy ốm; yếu ớt; ẻo ọt。义同"孱",用于"孱头"。
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
孱头
[chán]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: SÁN
gầy yếu; mềm yếu。瘦弱;软弱。
Ghi chú: 另见càn。
Từ ghép:
孱弱
Số nét: 12
Hán Việt: SÁN
gầy ốm; yếu ớt; ẻo ọt。义同"孱",用于"孱头"。
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
孱头
[chán]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: SÁN
gầy yếu; mềm yếu。瘦弱;软弱。
Ghi chú: 另见càn。
Từ ghép:
孱弱
Tự hình:

U+50DD, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chan2;
Việt bính: caan4 saan4;
僝 sạn, sàn
Nghĩa Trung Việt của từ 僝
(Động) Nêu tỏ, hiển hiện.(Tính) Đủ, hoàn bị.Một âm là sàn.
(Tính) Bạc nhược.
(Động) Sàn sậu 僝僽: (1) Trách mắng, oán ghét. (2) Bẻ gãy. (3) Ưu sầu, phiền não. (4) Giải sầu, bài khiển.
sạn, như "sạn mặt" (vhn)
Nghĩa của 僝 trong tiếng Trung hiện đại:
[chán]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: SÀN
Ghi chú: 〖僝僽〗
1. tiền tuỵ; phiền não。憔悴;烦恼。
2. dày vò。折磨。
3. trách móc。埋怨;嗔怪。
4. giải sầu; tiêu khiển。排遣。
Số nét: 14
Hán Việt: SÀN
Ghi chú: 〖僝僽〗
1. tiền tuỵ; phiền não。憔悴;烦恼。
2. dày vò。折磨。
3. trách móc。埋怨;嗔怪。
4. giải sầu; tiêu khiển。排遣。
Chữ gần giống với 僝:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Tự hình:

Pinyin: chan2;
Việt bính: saan4
1. [潺湲] sàn viên;
潺 sàn
Nghĩa Trung Việt của từ 潺
(Trạng thanh) Sàn sàn 潺潺: (1) Róc rách, rì rào (tiếng nước chảy).◇Tào Phi 曹丕: Cốc thủy sàn sàn, Mộc lạc phiên phiên 谷水潺潺, 木落翩翩 (Đan hà tế nhật hành 丹霞蔽日行) Nước suối rì rào, Lá rơi nhẹ nhàng. (2) Tí tách (tiếng mưa rơi).
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hàn giang dạ vũ thanh sàn sàn 寒江夜雨聲潺潺 (Vũ trung tặng tiên nhân san 雨中贈仙人山) Sông lạnh mưa đêm tiếng tí tách.
sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (vhn)
sàn, như "sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)" (btcn)
sớn, như "sớn sác" (btcn)
Nghĩa của 潺 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 潺:
㵊, 㵋, 㵌, 㵍, 㵎, 㵏, 㵐, 㵑, 㵒, 㵓, 㵔, 㵕, 㵖, 㵗, 㵙, 潏, 潐, 潑, 潔, 潕, 潖, 潗, 潘, 潙, 潛, 潜, 潝, 潟, 潠, 潣, 潤, 潦, 潨, 潬, 潭, 潮, 潯, 潰, 潲, 潵, 潷, 潸, 潹, 潺, 潼, 潾, 潿, 澁, 澂, 澄, 澆, 澇, 澈, 澌, 澍, 澎, 澐, 澑, 澒, 澔, 澖, 澗, 澛, 澜, 澝, 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,Tự hình:

Dịch sàn sang tiếng Trung hiện đại:
地 《地面2. 。》sàn xi-măng水泥地。
地板 《室内铺在地面上的木板, 有时也指木质楼板。》
高脚屋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sàn
| sàn | 孱: | sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát) |
| sàn | 常: | sàn nhà |
| sàn | 棧: | nhà sàn |
| sàn | 潺: | sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách) |

Tìm hình ảnh cho: sàn Tìm thêm nội dung cho: sàn
