Từ: sàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sàn:

孱 sàn僝 sạn, sàn潺 sàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: sàn

sàn [sàn]

U+5B71, tổng 12 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2, can4;
Việt bính: caan3 saan4;

sàn

Nghĩa Trung Việt của từ 孱

(Tính) Chật, hẹp.

(Tính)
Yếu đuối, suy nhược.
◇Lục Du
: Lực sàn khí nỗi tâm tự tri (Cửu nguyệt nhất nhật dạ độc thi cảo 稿) Sức yếu đuối khí bạc nhược trong lòng tự biết.

(Tính)
Hèn kém, thiển lậu.
◇Tống Kì : Thức cục dong thiển, thuật học phu sàn , (Thụ long đồ các tạ ân biểu ) Hiểu biết về thế cục tầm thường cạn cợt, học thuật nông nổi yếu kém.

(Phó)
Cẩn thận.
◇Đại Đái Lễ Kí : Quân tử bác học nhi sàn thủ chi (Tằng tử lập sự ) Bậc quân tử học rộng mà cận thận từng chút một.

sàn, như "sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)" (vhn)
sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (gdhn)

Nghĩa của 孱 trong tiếng Trung hiện đại:

[càn]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 12
Hán Việt: SÁN
gầy ốm; yếu ớt; ẻo ọt。义同"孱",用于"孱头"。
Ghi chú: 另见chán
Từ ghép:
孱头
[chán]
Bộ: 尸(Thi)
Hán Việt: SÁN
gầy yếu; mềm yếu。瘦弱;软弱。
Ghi chú: 另见càn。
Từ ghép:
孱弱

Chữ gần giống với 孱:

, , 𡥼, 𡦂,

Chữ gần giống 孱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孱 Tự hình chữ 孱 Tự hình chữ 孱 Tự hình chữ 孱

sạn, sàn [sạn, sàn]

U+50DD, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2;
Việt bính: caan4 saan4;

sạn, sàn

Nghĩa Trung Việt của từ 僝

(Động) Nêu tỏ, hiển hiện.

(Tính)
Đủ, hoàn bị.Một âm là sàn.

(Tính)
Bạc nhược.

(Động)
Sàn sậu
: (1) Trách mắng, oán ghét. (2) Bẻ gãy. (3) Ưu sầu, phiền não. (4) Giải sầu, bài khiển.
sạn, như "sạn mặt" (vhn)

Nghĩa của 僝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 14
Hán Việt: SÀN
Ghi chú: 〖僝僽〗
1. tiền tuỵ; phiền não。憔悴;烦恼。
2. dày vò。折磨。
3. trách móc。埋怨;嗔怪。
4. giải sầu; tiêu khiển。排遣。

Chữ gần giống với 僝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Chữ gần giống 僝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僝 Tự hình chữ 僝 Tự hình chữ 僝 Tự hình chữ 僝

sàn [sàn]

U+6F7A, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chan2;
Việt bính: saan4
1. [潺湲] sàn viên;

sàn

Nghĩa Trung Việt của từ 潺

(Trạng thanh) Sàn sàn : (1) Róc rách, rì rào (tiếng nước chảy).
◇Tào Phi : Cốc thủy sàn sàn, Mộc lạc phiên phiên , (Đan hà tế nhật hành ) Nước suối rì rào, Lá rơi nhẹ nhàng. (2) Tí tách (tiếng mưa rơi).
◇Liễu Tông Nguyên : Hàn giang dạ vũ thanh sàn sàn (Vũ trung tặng tiên nhân san ) Sông lạnh mưa đêm tiếng tí tách.

sờn, như "sờn lòng, sờn chí, sờn rách" (vhn)
sàn, như "sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)" (btcn)
sớn, như "sớn sác" (btcn)

Nghĩa của 潺 trong tiếng Trung hiện đại:

[chán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 15
Hán Việt: SÀN
róc rách; tiếng nước chảy。水声。
Từ ghép:
潺潺 ; 潺湲

Chữ gần giống với 潺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Chữ gần giống 潺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 潺 Tự hình chữ 潺 Tự hình chữ 潺 Tự hình chữ 潺

Dịch sàn sang tiếng Trung hiện đại:

《地面2. 。》sàn xi-măng
水泥地。
地板 《室内铺在地面上的木板, 有时也指木质楼板。》
高脚屋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sàn

sàn:sàn nhược (yếu đuối); sàn đầu (hèn nhát)
sàn:sàn nhà
sàn:nhà sàn
sàn:sàn sàn (tiếng nước chảy róc rách)
sàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sàn Tìm thêm nội dung cho: sàn