Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垵, chiết tự chữ ANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垵:
垵
Biến thể giản thể: 埯;
Pinyin: an3;
Việt bính: am1 am2 jim2;
垵
ang, như "cái ang (dụng cụ để đong gạo)" (vhn)
Pinyin: an3;
Việt bính: am1 am2 jim2;
垵
Nghĩa Trung Việt của từ 垵
ang, như "cái ang (dụng cụ để đong gạo)" (vhn)
Chữ gần giống với 垵:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Dị thể chữ 垵
埯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垵
| ang | 垵: | cái ang (dụng cụ để đong gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 垵 Tìm thêm nội dung cho: 垵
