Từ: 白首为功名 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白首为功名:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 首 • 为 • 功 • 名
Nghĩa của 白首为功名 trong tiếng Trung hiện đại:
[báishǒuwèigōngmíng] bạc đầu vì công danh; nỗ lực phấn đấu lâu dài。为了抗金收复失地,头发都熬白了。意思是自己长期努力奋斗,却无所成就。功名,事业,这里指抗金事业。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |