Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白首为功名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白首为功名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白首为功名 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishǒuwèigōngmíng] bạc đầu vì công danh; nỗ lực phấn đấu lâu dài。为了抗金收复失地,头发都熬白了。意思是自己长期努力奋斗,却无所成就。功名,事业,这里指抗金事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
白首为功名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白首为功名 Tìm thêm nội dung cho: 白首为功名