Từ: 从此 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从此:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从此 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngcǐ] từ đó; từ đây。从这个时候起。
去年三月,他加入共青团,从此工作学习更加积极了。
tháng ba năm ngoái, anh ta gia nhập vào đoàn thanh niên cộng sản, từ đó chuyện học tập càng tích cực hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng
从此 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从此 Tìm thêm nội dung cho: 从此