Cao su chống va đập cửa

Từ: 监场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监场 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānchǎng] giám thị; người coi thi。监视试场,使应考的人遵守考试纪律。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
监场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监场 Tìm thêm nội dung cho: 监场