Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鶼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶼, chiết tự chữ KIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶼:
鶼
Biến thể giản thể: 鹣;
Pinyin: jian1, qian1;
Việt bính: gim1;
鶼 kiêm
◇Nhĩ Nhã 爾雅: Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kì danh vị chi kiêm kiêm 南方有比翼鳥焉, 不比不飛, 其名謂之鶼鶼 Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm. (2) Tỉ dụ tình thân yêu vợ chồng.
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)
Pinyin: jian1, qian1;
Việt bính: gim1;
鶼 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鶼
(Danh) Kiêm kiêm 鶼鶼: (1) Một loài chim mà hai con trống mái luôn luôn chắp liền cánh bay cùng nhau.◇Nhĩ Nhã 爾雅: Nam phương hữu tỉ dực điểu yên, bất tỉ bất phi, kì danh vị chi kiêm kiêm 南方有比翼鳥焉, 不比不飛, 其名謂之鶼鶼 Phương nam có loài chim liền cánh, không liền cánh không bay, tên là chim kiêm kiêm. (2) Tỉ dụ tình thân yêu vợ chồng.
kiêm, như "kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鶼:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶼
鹣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶼
| kiêm | 鶼: | kiêm (chim theo truyền thuyết chỉ có một mắt, khi bay con sống con mái phải sát cánh nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 鶼 Tìm thêm nội dung cho: 鶼
