Chữ 臻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臻, chiết tự chữ TRĂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臻:

臻 trăn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臻

臻

Chiết tự chữ 臻

Chiết tự chữ trăn bao gồm chữ 至 秦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

臻 cấu thành từ 2 chữ: 至, 秦
  • 至 chí
  • 秦 tần
  • trăn [trăn]

    U+81FB, tổng 16 nét, bộ Chí 至
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen1, kui4, yong3, yu3;
    Việt bính: zeon1;

    臻 trăn

    Nghĩa Trung Việt của từ 臻

    (Động) Đến, kịp.
    ◎Như: lão cảnh nhật trăn 老
    境日臻 cảnh già ngày đến, trăn ư hoàn mĩ 臻於完美 đến chỗ hoàn mĩ.
    trăn, như "trăn (cải tiến thêm)" (gdhn)

    Nghĩa của 臻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēn]Bộ: 至 - Chí
    Số nét: 16
    Hán Việt: TRĂN
    书
    1. đạt đến。达到(美好的境地)。
    渐臻佳境
    dần dần đến chỗ tốt đẹp.
    交通工具日臻便利。
    phương tiện giao thông càng ngày càng tiện lợi.
    2. đến; tới。来到。

    Chữ gần giống với 臻:

    臻,

    Chữ gần giống 臻

    耋, 銍, 臺, 臹, 臸, 臷, 臶, 臵, 致, 至,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臻 Tự hình chữ 臻 Tự hình chữ 臻 Tự hình chữ 臻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臻

    trăn臻:trăn (cải tiến thêm)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 臻:

    尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

    Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

    Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

    臻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臻 Tìm thêm nội dung cho: 臻