Từ: 监管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监管 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānguǎn] quản giáo (trại giam)。对犯人监视管理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
监管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监管 Tìm thêm nội dung cho: 监管