Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 得心应手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得心应手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得心应手 trong tiếng Trung hiện đại:

[déxīnyìngshǒu] thuận buồm xuôi gió; muốn sao được vậy; mọi việc như ý; muốn gì được nấy; cầu được ước thấy。心里怎么想,手就能怎么做。形容运用自如。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
得心应手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得心应手 Tìm thêm nội dung cho: 得心应手