Từ: 盘陀路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘陀路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘陀路 trong tiếng Trung hiện đại:

[pántuólù] đường quanh co; đường khúc khuỷu。迂回曲折的路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陀

: 
đà:đà đao (chém ngược lại phía sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
盘陀路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘陀路 Tìm thêm nội dung cho: 盘陀路