Từ: 函件 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 函件:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 函件 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánjiàn] thư tín; văn kiện; thư từ。信件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 件

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom
kịn:đen kịn (rất đen)
函件 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 函件 Tìm thêm nội dung cho: 函件