Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 灣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灣, chiết tự chữ LOAN, LOÁNG, LOÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灣:
灣
Biến thể giản thể: 湾;
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1 waan4
1. [臺灣] đài loan;
灣 loan
◎Như: hà loan 河灣 khuỷu sông.
(Danh) Vũng bể, vịnh.
◎Như: Quảng Châu loan 廣州灣 vịnh Quảng Châu.
(Động) Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni 那不是接他們來的船來了, 灣在那裡呢 (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi.
(Động) Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc.
§ Thông loan 彎.
loan, như "loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)" (gdhn)
loáng, như "loang loáng, loáng choáng" (gdhn)
loãng, như "cháo loãng" (gdhn)
Pinyin: wan1;
Việt bính: waan1 waan4
1. [臺灣] đài loan;
灣 loan
Nghĩa Trung Việt của từ 灣
(Danh) Chỗ dòng nước hõm vào, chỗ sông uốn khúc.◎Như: hà loan 河灣 khuỷu sông.
(Danh) Vũng bể, vịnh.
◎Như: Quảng Châu loan 廣州灣 vịnh Quảng Châu.
(Động) Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni 那不是接他們來的船來了, 灣在那裡呢 (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi.
(Động) Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc.
§ Thông loan 彎.
loan, như "loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)" (gdhn)
loáng, như "loang loáng, loáng choáng" (gdhn)
loãng, như "cháo loãng" (gdhn)
Dị thể chữ 灣
湾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灣
| loan | 灣: | loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo) |
| loáng | 灣: | loang loáng, loáng choáng |
| loãng | 灣: | cháo loãng |

Tìm hình ảnh cho: 灣 Tìm thêm nội dung cho: 灣
