Chữ 灣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灣, chiết tự chữ LOAN, LOÁNG, LOÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灣:

灣 loan

Đây là các chữ cấu thành từ này: 灣

灣

Chiết tự chữ 灣

Chiết tự chữ loan, loáng, loãng bao gồm chữ 水 彎 hoặc 氵 水 彎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灣 cấu thành từ 2 chữ: 水, 彎
  • 水 thuỷ, thủy
  • 彎 loan, thoăn
  • 2. 灣 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 水, 彎
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 水 thuỷ, thủy
  • 彎 loan, thoăn
  • loan [loan]

    U+7063, tổng 25 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 湾;
    Pinyin: wan1;
    Việt bính: waan1 waan4
    1. [臺灣] đài loan;

    灣 loan

    Nghĩa Trung Việt của từ 灣

    (Danh) Chỗ dòng nước hõm vào, chỗ sông uốn khúc.
    ◎Như: hà loan 河
    灣 khuỷu sông.

    (Danh)
    Vũng bể, vịnh.
    ◎Như: Quảng Châu loan 廣州灣 vịnh Quảng Châu.

    (Động)
    Đỗ, đậu, dừng (thuyền bè).
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na bất thị tiếp tha môn lai đích thuyền lai liễu, loan tại na lí ni 那不是接他們來的船來了, 灣在那裡呢 (Đệ ngũ thập thất hồi) Kia chẳng phải là thuyền đón các cô ấy đã đến không, đậu ở đấy rồi.

    (Động)
    Cong, ngoằn ngoèo, khuất khúc.
    § Thông loan 彎.

    loan, như "loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)" (gdhn)
    loáng, như "loang loáng, loáng choáng" (gdhn)
    loãng, như "cháo loãng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 灣:

    灢, 灣,

    Dị thể chữ 灣

    湾,

    Chữ gần giống 灣

    湁, 漌, 滾, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣 Tự hình chữ 灣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灣

    loan灣:loan (khúc sông cong, vịnh nhỏ): Đài Loan (tên đảo)
    loáng灣:loang loáng, loáng choáng
    loãng灣:cháo loãng
    灣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灣 Tìm thêm nội dung cho: 灣