Từ: 地铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìtiě] 1. đường sắt ngầm; xe điện ngầm; đường tàu điện ngầm。地下铁道的简称。
地铁车站
trạm xe điện ngầm
2. tàu điện ngầm。指地铁列车。
坐地铁比坐公共汽车快。
đi bằng tàu điện ngầm nhanh hơn đi bằng xe buýt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
地铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地铁 Tìm thêm nội dung cho: 地铁