thừa phụng
Vâng mệnh làm theo.Hầu hạ, chầu chực.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Bình Nhi đẳng lai chí Giả mẫu phòng trung, bỉ thì Đại Quan viên trung tỉ muội môn đô tại Giả mẫu tiền thừa phụng
平兒等來至賈母房中, 彼時大觀園中姊妹們都在賈母前承奉 (Đệ tam thập cửu hồi) Bình Nhi đến buồng Giả mẫu, bấy giờ các chị em ở trong vườn Đại Quan đều đứng hầu trước mặt Giả mẫu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉
| phụng | 奉: | cung phụng |
| vụng | 奉: | vụng trộm; vụng về |

Tìm hình ảnh cho: 承奉 Tìm thêm nội dung cho: 承奉
