Từ: 盘存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘存:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘存 trong tiếng Trung hiện đại:

[páncún] kiểm kê tài sản; kiểm kê tồn kho。用清点、过秤、对帐等方法检查现有资产的数量和情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn
盘存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘存 Tìm thêm nội dung cho: 盘存