Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 钉书钉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dīngshūdīng] ghim dập; đinh kẹp。小的U形铁丝(钉),其两端被钉入(纸或纸板等薄且易透的分层材料,通常被夹紧之后起装订的作用)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |

Tìm hình ảnh cho: 钉书钉 Tìm thêm nội dung cho: 钉书钉
