Chữ 対 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 対, chiết tự chữ ĐỐI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 対:

対 đối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 対

対

Chiết tự chữ 対

Chiết tự chữ đối bao gồm chữ 文 寸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

対 cấu thành từ 2 chữ: 文, 寸
  • 文 von, văn, vấn
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đối [đối]

    U+5BFE, tổng 7 nét, bộ Thốn 寸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dui4;
    Việt bính: ;

    対 đối

    Nghĩa Trung Việt của từ 対

    Cũng như chữ đối 對.

    Chữ gần giống với 対:

    㝴, 寽, 対, 寿,

    Chữ gần giống 対

    雯, 鼤, 產, 旻, 旼, 吋, 付, 夺, 肘, 时,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 対 Tự hình chữ 対 Tự hình chữ 対 Tự hình chữ 対

    対 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 対 Tìm thêm nội dung cho: 対