Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 当 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 当, chiết tự chữ ĐANG, ĐÁNG, ĐƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当:

当 đương, đang, đáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 当

Chiết tự chữ đang, đáng, đương bao gồm chữ 小 彐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

当 cấu thành từ 2 chữ: 小, 彐
  • tiểu, tĩu
  • kí, kẹ, kệ
  • đương, đang, đáng [đương, đang, đáng]

    U+5F53, tổng 6 nét, bộ Kệ 彐 [彑]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 噹當;
    Pinyin: dang1, dang4;
    Việt bính: dong1;

    đương, đang, đáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 当

    Giản thể của chữ .

    đáng, như "chính đáng, xưng đáng; đáng đời" (gdhn)
    đương, như "đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời" (gdhn)

    Nghĩa của 当 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (當)
    [dāng]
    Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐƯƠNG
    1. tương xứng; xứng; tương đương。相称。
    相当
    tương đương; ngang nhau
    门当户对
    môn đăng hộ đối
    罚不当罪
    phạt không đúng tội; xử phạt không tương đương với tội.
    2. nên; phải; cần。应当。
    该当
    nên
    理当如此
    lẽ đương nhiên phải như vậy; lẽ ra phải vậy.
    能省的就省,当用的还是得用。
    cái gì bớt được thì cứ bớt, cái gì cần dùng thì dùng.
    3. trước mắt; hướng về。面对着;向着。
    当面
    trước mặt
    当众宣布
    tuyên bố trước quần chúng.
    首当其冲
    giơ đầu chịu báng; gặp nạn trước nhất.
    4. đang; đương; nay; hiện tại; đó。正在(那时候、那地方)。
    当今
    hiện nay; ngày nay
    当初
    lúc đầu; lúc đó
    当地
    vùng đó; nơi đó
    当场
    tại chỗ
    5. đảm nhiệm; làm。担任;充当。
    当干部
    làm cán bộ
    选他当代表。
    bầu ông ấy làm đại biểu
    6. gánh; gánh vác; nhận; chịu。承当;承受。
    敢做敢当
    dám làm dám chịu
    当之无愧。
    xứng đáng đảm nhiệm
    我可当不起这样的夸奖。
    tôi thật không xứng với lời khen ngợi đó.
    7. cai quản; chủ trì。掌管;主持。
    当家
    quản gia; lo liệu việc nhà
    当权
    đương quyền; cầm quyền
    当政
    chấp chính; nắm quyền
    独当一面
    một mình đảm đương nhiệm vụ một phía.
    8. ngăn chặn; ngăn cản; ngăn lại; chống lại。阻挡;抵挡。
    螳臂当车
    bọ ngựa chống xe; châu chấu đá xe; trứng chọi đá.
    9. đỉnh; mút; chót。顶端。
    瓦当
    chót ngói
    10. leng keng; loong-coong (từ tượng thanh)。象声词,撞击金属器物的声音。
    Ghi chú: 另见dàng
    Từ ghép:
    当班 ; 当兵 ; 当差 ; 当场 ; 当场出彩 ; 当场出丑 ; 当朝 ; 当初 ; 当代 ; 当道 ; 当地 ; 当耳边风 ; 当官 ; 当关 ; 当归 ; 当行出色 ; 当机立断 ; 当即 ; 当家 ; 当家的 ; 当间儿 ; 当街 ; 当今 ; 当紧 ; 当局 ; 当局者迷 ; 当空 ; 当口儿 ; 当啷 ; 当量 ; 当令 ; 当路 ; 当门对户 ; 当面 ; 当面锣对面鼓 ; 当面是人背后是鬼 ; 当年 ; 当前 ; 当权 ; 当儿 ; 当然 ; 当仁不让 ; 当日 ; 当时 ; 当世 ; 当世冠 ; 当世无双 ; 当事 ; 当事人 ; 当头 ;
    当头棒喝 ; 当头一棒 ; 当途 ; 当午 ; 当务之急 ; 当下 ; 当先 ; 当心 ; 当选 ; 当央 ; 当阳 ; 当腰 ; 当一天和尚撞一天钟 ; 当院 ; 当政 ; 当之无愧 ; 当中 ; 当中间儿 ; 当众 ; 当轴 ; 当子
    Từ phồn thể: (當)
    [dàng]
    Bộ: 小(Tiểu)
    Hán Việt: ĐÁNG
    1. xác đáng; thích hợp; phải chăng; hợp lý; thoả đáng。合宜;合适。
    恰当
    xác đáng
    妥当
    thoả đáng
    得当
    xác đáng; thích hợp
    用例不当
    ví dụ không thích hợp
    举措失当
    hành động không thích hợp
    2. bằng; tương đương。抵得上。
    割麦子他一个人能当两个人。
    một mình anh ấy gặt lúa mạch bằng hai người.
    3. làm; là; coi là; coi như; như。作为;当做。
    安步当车
    đi bộ coi như đi xe; đi bộ cũng xong.
    不要把我当客人看待。
    không nên đối đãi với tôi như khách.
    4. cho rằng; tưởng; cho là; tưởng rằng。认为;以为。
    当真
    tưởng thật
    我当你回去了,原来还在这儿。
    tôi tưởng anh về rồi, không ngờ vẫn còn ở đây.
    5. đó; ấy (thời gian)。指事情发生的(时间)。
    当时
    lúc đó; thời đó; khi đó
    当天
    ngày đó
    当年
    năm đó; năm ấy
    6. cầm; cầm cố; thế chấp (đồ đạc)。用实物作抵押向当铺借钱。
    当当
    cầm đồ
    典当
    cầm; thế chấp
    7. đồ đem cầm; vật thế chấp。押在当铺里的实物。
    当当
    đồ cầm; vật thế chấp
    赎当
    chuộc đồ về.
    Ghi chú: 另见dāng
    Từ ghép:
    当成 ; 当当 ; 当户 ; 当家子 ; 当卖 ; 当年 ; 当票 ; 当铺 ; 当日 ; 当时 ; 当是 ; 当天 ; 当头 ; 当晚 ; 当夜 ; 当月 ; 当真 ; 当做

    Chữ gần giống với 当:

    ,

    Dị thể chữ 当

    , , ,

    Chữ gần giống 当

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 当 Tự hình chữ 当 Tự hình chữ 当 Tự hình chữ 当

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

    đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
    đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
    当 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 当 Tìm thêm nội dung cho: 当