Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 余 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 余, chiết tự chữ DƯ, DỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 余:
余
Biến thể phồn thể: 余餘; Biến thể giản thể: 余;
Pinyin: yu2, xu2;
Việt bính: jyu4;
余 dư
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối.
(Danh) Họ Dư.
(Tính) Thừa.
§ Thông dư 餘.Giản thể của chữ 餘.
dư, như "dư dả; dư dật; dư sức" (vhn)
dờ, như "dật dờ" (btcn)
Pinyin: yu2, xu2;
Việt bính: jyu4;
余 dư
Nghĩa Trung Việt của từ 余
(Đại) Ta (nhân xưng ngôi thứ nhất).◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Dư thường lâm xan vong thực, trung dạ phủ chẩm 余常臨餐忘食, 中夜撫枕 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Ta thường tới bữa quên ăn, nửa đêm vỗ gối.
(Danh) Họ Dư.
(Tính) Thừa.
§ Thông dư 餘.Giản thể của chữ 餘.
dư, như "dư dả; dư dật; dư sức" (vhn)
dờ, như "dật dờ" (btcn)
Nghĩa của 余 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餘)
[yú]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
1. tôi; ta; tao。我。
2. họ Dư。姓。
3. dư; thừa。剩下。
余粮
lương thực thừa
余钱
tiền dư; tiền thừa
不遗余力
làm việc hết sức
收支相抵,尚余一百元。
thu trừ chi còn thừa 100 đồng.
4. hơn; trên (chỉ số lẻ sau số nguyên)。大数或度量单位等后面的零头。
五百余斤
hơn 500 cân.
一丈余
hơn 1 trượng.
5. ngoài; sau khi。指某种事情、情况以外或以后的时间。
业余
nghiệp dư
兴奋之余,高歌一曲。
sau khi phấn chấn, cao giọng hát một bài
Từ ghép:
余波 ; 余存 ; 余党 ; 余地 ; 余毒 ; 余额 ; 余风 ; 余割 ; 余晖 ; 余悸 ; 余角 ; 余烬 ; 余力 ; 余利 ; 余沥 ; 余粮 ; 余年 ; 余孽 ; 余切 ; 余缺 ; 余热 ; 余生 ; 余剩 ; 余数 ; 余外 ; 余威 ; 余味 ; 余暇 ; 余下 ; 余弦 ; 余兴 ; 余音 ; 余音绕梁 ; 余勇可贾 ; 余裕 ; 余韵 ; 余震
[yú]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: DƯ
1. tôi; ta; tao。我。
2. họ Dư。姓。
3. dư; thừa。剩下。
余粮
lương thực thừa
余钱
tiền dư; tiền thừa
不遗余力
làm việc hết sức
收支相抵,尚余一百元。
thu trừ chi còn thừa 100 đồng.
4. hơn; trên (chỉ số lẻ sau số nguyên)。大数或度量单位等后面的零头。
五百余斤
hơn 500 cân.
一丈余
hơn 1 trượng.
5. ngoài; sau khi。指某种事情、情况以外或以后的时间。
业余
nghiệp dư
兴奋之余,高歌一曲。
sau khi phấn chấn, cao giọng hát một bài
Từ ghép:
余波 ; 余存 ; 余党 ; 余地 ; 余毒 ; 余额 ; 余风 ; 余割 ; 余晖 ; 余悸 ; 余角 ; 余烬 ; 余力 ; 余利 ; 余沥 ; 余粮 ; 余年 ; 余孽 ; 余切 ; 余缺 ; 余热 ; 余生 ; 余剩 ; 余数 ; 余外 ; 余威 ; 余味 ; 余暇 ; 余下 ; 余弦 ; 余兴 ; 余音 ; 余音绕梁 ; 余勇可贾 ; 余裕 ; 余韵 ; 余震
Chữ gần giống với 余:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 余:
Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh
Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Tìm hình ảnh cho: 余 Tìm thêm nội dung cho: 余
