Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘道 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàndào] đường quanh co; đường vòng。弯曲的路,多在山地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
盘道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘道 Tìm thêm nội dung cho: 盘道