Chữ 罦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罦, chiết tự chữ PHÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罦:

罦 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罦

Chiết tự chữ phù bao gồm chữ 网 孚 hoặc 罒 孚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罦 cấu thành từ 2 chữ: 网, 孚
  • võng
  • phu, phù
  • 2. 罦 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 孚
  • võng
  • phu, phù
  • phù [phù]

    U+7F66, tổng 12 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2, fu1;
    Việt bính: fau4 fu1;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 罦

    (Danh) Lưới để bắt chim bắt thú.
    § Cũng như phù
    .

    Nghĩa của 罦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 13
    Hán Việt: PHÙ
    lưới bẫy chim; lưới bắt chim。捕鸟的网。
    Từ ghép:
    罦罳

    Chữ gần giống với 罦:

    , , , ,

    Chữ gần giống 罦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罦 Tự hình chữ 罦 Tự hình chữ 罦 Tự hình chữ 罦

    罦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罦 Tìm thêm nội dung cho: 罦