Chữ 咚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咚, chiết tự chữ GIỌNG, ĐÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咚:

咚 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咚

Chiết tự chữ giọng, đông bao gồm chữ 口 冬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咚 cấu thành từ 2 chữ: 口, 冬
  • khẩu
  • đong, đông
  • đông [đông]

    U+549A, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong1;
    Việt bính: dung1;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 咚

    (Trạng thanh) Thùng thùng, thình thình (tiếng đánh trống, tiếng gõ cửa).
    ◎Như: đông đông đích cổ thanh
    thùng thùng tiếng trống.

    giọng, như "giật giọng, lên giọng, vỡ giọng" (vhn)
    đông, như "đông (tiếng đồ vật rơi)" (gdhn)

    Nghĩa của 咚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dōng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÔNG
    họ Đông。同"冬"。

    Chữ gần giống với 咚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 咚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咚 Tự hình chữ 咚 Tự hình chữ 咚 Tự hình chữ 咚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咚

    giọng:giật giọng, lên giọng, vỡ giọng
    đông:đông (tiếng đồ vật rơi)
    咚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咚 Tìm thêm nội dung cho: 咚