Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汍, chiết tự chữ HOÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汍:
汍
Pinyin: wan2;
Việt bính: jyun4;
汍 hoàn
Nghĩa Trung Việt của từ 汍
(Phó) Hoàn lan 汍瀾 chảy nước mắt, khóc sụt sùi.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh nhân bả mệ, tương hướng hoàn lan 生因把袂, 相向汍瀾 (Hương Ngọc 香玉) Sinh nhân đó níu tay áo nàng, nhìn nhau khóc sụt sùi.
hoàn, như "hoàn (dáng nước mắt chảy)" (gdhn)
Nghĩa của 汍 trong tiếng Trung hiện đại:
[wán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
sụt sùi; sụt sịt (khóc)。涕泣的样子。
Số nét: 7
Hán Việt: HOÀN
sụt sùi; sụt sịt (khóc)。涕泣的样子。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汍
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |

Tìm hình ảnh cho: 汍 Tìm thêm nội dung cho: 汍
