Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 汍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汍, chiết tự chữ HOÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汍:

汍 hoàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汍

Chiết tự chữ hoàn bao gồm chữ 水 丸 hoặc 氵 丸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 丸
  • thuỷ, thủy
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • 2. 汍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 丸
  • thuỷ, thủy
  • giúp, hoàn, hòn, xóp, xắp
  • hoàn [hoàn]

    U+6C4D, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan2;
    Việt bính: jyun4;

    hoàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 汍

    (Phó) Hoàn lan chảy nước mắt, khóc sụt sùi.
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh nhân bả mệ, tương hướng hoàn lan , (Hương Ngọc ) Sinh nhân đó níu tay áo nàng, nhìn nhau khóc sụt sùi.
    hoàn, như "hoàn (dáng nước mắt chảy)" (gdhn)

    Nghĩa của 汍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: HOÀN
    sụt sùi; sụt sịt (khóc)。涕泣的样子。

    Chữ gần giống với 汍:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 汍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汍 Tự hình chữ 汍 Tự hình chữ 汍 Tự hình chữ 汍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汍

    hoàn:hoàn (dáng nước mắt chảy)
    汍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汍 Tìm thêm nội dung cho: 汍