Cao su chống va đập cửa
Chữ 橥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橥, chiết tự chữ TRƯ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 橥:
橥
Biến thể phồn thể: 櫫;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
橥 trư
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
橥 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 橥
Giản thể của chữ 櫫.Nghĩa của 橥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫫)
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TRƯ
书
cọc buộc gia súc。拴牲口的小木桩。
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TRƯ
书
cọc buộc gia súc。拴牲口的小木桩。
Chữ gần giống với 橥:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 橥
櫫,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 橥 Tìm thêm nội dung cho: 橥
