Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cụt trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Thiếu hẳn một phía đầu mút: cây tre cụt ngọn.2. Bị tắc, không thông ra được: phố cụt đường cụt vào ngõ cụt. 3. Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu: bị cụt vốn."]Dịch cụt sang tiếng Trung hiện đại:
书阑珊 《将尽; 衰落。》
cụt hứng.
意兴阑珊。
死 《不能通过。》
切短; 斩切。
短。《缺少; 欠。》
俗
亏损; 亏蚀; 赔蚀。《支出超过收入; 亏折。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cụt
| cụt | 𡭕: | cụt tay; cụt hứng; nấc cụt; ngõ cụt |
| cụt | 梮: | cây măng cụt |
| cụt | 橛: | |
| cụt | 𥐒: | xương cụt |

Tìm hình ảnh cho: cụt Tìm thêm nội dung cho: cụt
