Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cụt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cụt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụt

Nghĩa cụt trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Thiếu hẳn một phía đầu mút: cây tre cụt ngọn.2. Bị tắc, không thông ra được: phố cụt đường cụt vào ngõ cụt. 3. Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu: bị cụt vốn."]

Dịch cụt sang tiếng Trung hiện đại:


阑珊 《将尽; 衰落。》
cụt hứng.
意兴阑珊。
《不能通过。》
切短; 斩切。
短。《缺少; 欠。》

亏损; 亏蚀; 赔蚀。《支出超过收入; 亏折。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụt

cụt𡭕:cụt tay; cụt hứng; nấc cụt; ngõ cụt
cụt:cây măng cụt
cụt: 
cụt𥐒:xương cụt
cụt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cụt Tìm thêm nội dung cho: cụt