Chữ 栲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栲, chiết tự chữ KHẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栲:

栲 khảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栲

Chiết tự chữ khảo bao gồm chữ 木 考 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栲 cấu thành từ 2 chữ: 木, 考
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • khảo
  • khảo [khảo]

    U+6832, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kao3;
    Việt bính: haau2;

    khảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 栲

    (Danh) Cây khảo, gỗ dùng chế tạo đồ vật.

    (Danh)
    Khảo lão
    giỏ đan bằng tre hay bằng cành liễu để đựng đồ vật.
    § Còn gọi là ba đẩu , ba đẩu .
    khảo, như "khảo lão (giỏ mây)" (gdhn)

    Nghĩa của 栲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHẢO
    cây gỗ vang (là loại cây thân cao, lá dài bầu, quả hình cầu có gai, gỗ rất là rắn chắc thường dùng để làm mái chèo, trục bánh đà, vỏ cây có chứa chất thuộc da, có thể chế thành chất nhuộm)。拷树,常绿乔木,叶子长圆 状披针形,果实球形,表面有短刺。木材坚硬致密,可做船橹,轮轴等,树皮含鞣酸,可以制染料和栲胶。
    Từ ghép:
    栲胶 ; 栲栳

    Chữ gần giống với 栲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 栲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栲 Tự hình chữ 栲 Tự hình chữ 栲 Tự hình chữ 栲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栲

    khảo:khảo lão (giỏ mây)
    栲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栲 Tìm thêm nội dung cho: 栲