Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栲, chiết tự chữ KHẢO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栲:
栲
Pinyin: kao3;
Việt bính: haau2;
栲 khảo
Nghĩa Trung Việt của từ 栲
(Danh) Cây khảo, gỗ dùng chế tạo đồ vật.(Danh) Khảo lão 栲栳 giỏ đan bằng tre hay bằng cành liễu để đựng đồ vật.
§ Còn gọi là ba đẩu 巴斗, ba đẩu 笆斗.
khảo, như "khảo lão (giỏ mây)" (gdhn)
Nghĩa của 栲 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢO
cây gỗ vang (là loại cây thân cao, lá dài bầu, quả hình cầu có gai, gỗ rất là rắn chắc thường dùng để làm mái chèo, trục bánh đà, vỏ cây có chứa chất thuộc da, có thể chế thành chất nhuộm)。拷树,常绿乔木,叶子长圆 状披针形,果实球形,表面有短刺。木材坚硬致密,可做船橹,轮轴等,树皮含鞣酸,可以制染料和栲胶。
Từ ghép:
栲胶 ; 栲栳
Số nét: 10
Hán Việt: KHẢO
cây gỗ vang (là loại cây thân cao, lá dài bầu, quả hình cầu có gai, gỗ rất là rắn chắc thường dùng để làm mái chèo, trục bánh đà, vỏ cây có chứa chất thuộc da, có thể chế thành chất nhuộm)。拷树,常绿乔木,叶子长圆 状披针形,果实球形,表面有短刺。木材坚硬致密,可做船橹,轮轴等,树皮含鞣酸,可以制染料和栲胶。
Từ ghép:
栲胶 ; 栲栳
Chữ gần giống với 栲:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栲
| khảo | 栲: | khảo lão (giỏ mây) |

Tìm hình ảnh cho: 栲 Tìm thêm nội dung cho: 栲
