Cao su chống va đập cửa

Từ: lẫm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ lẫm:

稟 bẩm, lẫm凛 lẫm凜 lẫm壈 lẫm廩 lẫm廪 lẫm懍 lẫm懔 lẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẫm

bẩm, lẫm [bẩm, lẫm]

U+7A1F, tổng 13 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bing3, lin3;
Việt bính: ban2 lam5
1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;

bẩm, lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 稟

(Động) Chịu, nhận.
◎Như: bẩm lệnh
nhận lệnh.

(Động)
Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
◎Như: bẩm cáo thưa trình.

(Danh)
Tính có được từ lúc mới sinh.
◎Như: thiên phú dị bẩm trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.

(Danh)
Kho lúa.
§ Thông lẫm .
◇Tân Đường Thư : Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu , (Lí Mật truyện ) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.

bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)

Nghĩa của 稟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "禀"。同"禀"。

Chữ gần giống với 稟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟹, 𥟼,

Dị thể chữ 稟

,

Chữ gần giống 稟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟 Tự hình chữ 稟

lẫm [lẫm]

U+51DB, tổng 15 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 凜;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 凛

Cũng như chữ lẫm .Giản thể của chữ .
lẫm, như "lẫm liệt" (gdhn)

Nghĩa của 凛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (凜)
[lǐn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: LẪM
1. rét; lạnh。寒冷。
凛冽。
lạnh thấu xương.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm túc。严肃; 严厉。
凛遵(严肃地遵照)。
nghiêm túc tuân thủ.
凛然。
nghiêm nghị.
凛若冰霜。
lạnh như băng.
3. sợ hãi。畏惧; 害怕。
凛于夜行。
sợ hãi đi trong đêm tối.
Từ ghép:
凛冽 ; 凛凛 ; 凛然

Chữ gần giống với 凛:

, , , , ,

Dị thể chữ 凛

, ,

Chữ gần giống 凛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凛 Tự hình chữ 凛 Tự hình chữ 凛 Tự hình chữ 凛

lẫm [lẫm]

U+51DC, tổng 15 nét, bộ Băng 冫
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5
1. [凜凜] lẫm lẫm 2. [凜慄] lẫm lật 3. [凜冽] lẫm liệt;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 凜

(Tính) Lạnh.
◎Như: lẫm liệt
lạnh lắm.

(Tính)
Oai nghiêm, nghiêm túc.
§ Thông lẫm .
◎Như: lẫm bất khả phạm oai nghiêm không thể xúc phạm.
lẫm, như "lẫm liệt" (vhn)

Chữ gần giống với 凜:

, , , , ,

Dị thể chữ 凜

,

Chữ gần giống 凜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 凜 Tự hình chữ 凜 Tự hình chữ 凜 Tự hình chữ 凜

lẫm [lẫm]

U+58C8, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 壈

(Tính) Khảm lẫm uất ức, bất đắc chí.

bậm, như "bụi bậm" (vhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)

Nghĩa của 壈 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: LAM

khốn đốn; bất đắc chí。坎壈:困顿;不得志。见〖坎壈〗(kǎnlǎn)

Chữ gần giống với 壈:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

Dị thể chữ 壈

𡒄,

Chữ gần giống 壈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 壈 Tự hình chữ 壈 Tự hình chữ 壈 Tự hình chữ 壈

lẫm [lẫm]

U+5EE9, tổng 16 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin3, bing3, lan3;
Việt bính: lam5
1. [廩生] lẫm sanh;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 廩

(Danh) Kho chứa thóc gạo.
◎Như: thương lẫm
kho đụn.
◇Bì Nhật Hưu : Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử , (Bần cư thu nhật ) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.

(Danh)
Lương thực.

(Danh)
Bổng lộc.
◎Như: lẫm túc bổng lộc.
◇Tô Thức : ( Thức : Bạc lẫm duy bán, Quy kế vị thành , (Đáp Dương Quân Tố ) Bổng lộc ít ỏi ràng buộc, Toan tính về chưa thành.

(Động)
Tàng trữ, tích tụ.
◇Tố Vấn : Lẫm ư tràng vị (Bì bộ luận ) Tích tụ ở ruột và dạ dày.

(Động)

§ Thông lẫm .

lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (vhn)
lắm, như "lắm lời" (btcn)
lẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
rắm, như "rối rắm" (btcn)
lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)

Chữ gần giống với 廩:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 廩

,

Chữ gần giống 廩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廩 Tự hình chữ 廩 Tự hình chữ 廩 Tự hình chữ 廩

lẫm [lẫm]

U+5EEA, tổng 16 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廩;
Pinyin: lin3, bing3, lan3;
Việt bính: lam5;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 廪

Giản thể của chữ .

lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (gdhn)
lắm, như "lắm lời" (gdhn)
lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)
rắm, như "rắm rối" (gdhn)

Nghĩa của 廪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廩)
[lǐn]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 16
Hán Việt: LẪM
1. kho lương。粮仓。
仓廪。
kho lương thực.
2. lương thực。指粮食。
Từ ghép:
廪生

Chữ gần giống với 廪:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 廪

,

Chữ gần giống 廪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廪 Tự hình chữ 廪 Tự hình chữ 廪 Tự hình chữ 廪

lẫm [lẫm]

U+61CD, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 懍

(Động) Kính, sợ.
◎Như: lẫm tuân
kính noi theo.
◇Phan Nhạc : Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? , (Quan trung ) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?

(Tính)
Sợ hãi.

lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 懍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 懍

,

Chữ gần giống 懍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懍 Tự hình chữ 懍 Tự hình chữ 懍 Tự hình chữ 懍

lẫm [lẫm]

U+61D4, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懍;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;

lẫm

Nghĩa Trung Việt của từ 懔

Giản thể của chữ .

lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)

Nghĩa của 懔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懍)
[lǐn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LẪM
nghiêm nghị; nghiêm túc; sợ hãi。严肃;畏惧;害怕。

Chữ gần giống với 懔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,

Dị thể chữ 懔

, ,

Chữ gần giống 懔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懔 Tự hình chữ 懔 Tự hình chữ 懔 Tự hình chữ 懔

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫm

lẫm:lẫm liệt
lẫm:lẫm liệt
lẫm𫬠:lạ lẫm
lẫm:lẫm (lận đận)
lẫm𡒄:lẫm (lận đận)
lẫm:thương lẫm (nhà kho)
lẫm:thương lẫm (nhà kho)
lẫm:lẫm (oai nghiêm)
lẫm:lẫm (oai nghiêm)
lẫm:lẫm thóc
lẫm:lẫm thóc
lẫm𫏠:lạ lẫm
lẫm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẫm Tìm thêm nội dung cho: lẫm