Cao su chống va đập cửa
Từ: lẫm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ lẫm:
Biến thể giản thể: 禀;
Pinyin: bing3, lin3;
Việt bính: ban2 lam5
1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;
稟 bẩm, lẫm
◎Như: bẩm lệnh 稟令 nhận lệnh.
(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.
(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh.
◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.
(Danh) Kho lúa.
§ Thông lẫm 禀.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.
bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)
Pinyin: bing3, lin3;
Việt bính: ban2 lam5
1. [稟白] bẩm bạch 2. [稟報] bẩm báo 3. [稟假] bẩm giả 4. [稟叩] bẩm khấu 5. [稟命] bẩm mệnh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [稟性] bẩm tính 8. [稟受] bẩm thụ 9. [稟帖] bẩm thiếp 10. [呈稟] trình bẩm;
稟 bẩm, lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 稟
(Động) Chịu, nhận.◎Như: bẩm lệnh 稟令 nhận lệnh.
(Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên).
◎Như: bẩm cáo 稟告 thưa trình.
(Danh) Tính có được từ lúc mới sinh.
◎Như: thiên phú dị bẩm 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.Một âm là lẫm.
(Danh) Kho lúa.
§ Thông lẫm 禀.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.
bẩm, như "bẩm báo" (vhn)
bám, như "bám chắc" (btcn)
bặm, như "bụi bặm" (btcn)
bẳm, như "chằm bẳm (nhìn không rời)" (btcn)
bấm, như "bấm ngón chân" (btcn)
bụm, như "Bụm miệng cười" (btcn)
lắm, như "nhiều lắm; lớn lắm" (gdhn)
Nghĩa của 稟 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐng]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "禀"。同"禀"。
Số nét: 13
Hán Việt:
xem "禀"。同"禀"。
Chữ gần giống với 稟:
䅔, 䅕, 䅖, 䅗, 䅘, 䅙, 䅚, 䅛, 䅜, 䅝, 䅞, 䅟, 稏, 稑, 稔, 稗, 稘, 稙, 稚, 稛, 稜, 稞, 稟, 稠, 稡, 稣, 稜, 𥟹, 𥟼,Dị thể chữ 稟
禀,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 凜;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
凛 lẫm
lẫm, như "lẫm liệt" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
凛 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 凛
Cũng như chữ lẫm 凜.Giản thể của chữ 凜.lẫm, như "lẫm liệt" (gdhn)
Nghĩa của 凛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (凜)
[lǐn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: LẪM
1. rét; lạnh。寒冷。
凛冽。
lạnh thấu xương.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm túc。严肃; 严厉。
凛遵(严肃地遵照)。
nghiêm túc tuân thủ.
凛然。
nghiêm nghị.
凛若冰霜。
lạnh như băng.
3. sợ hãi。畏惧; 害怕。
凛于夜行。
sợ hãi đi trong đêm tối.
Từ ghép:
凛冽 ; 凛凛 ; 凛然
[lǐn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 15
Hán Việt: LẪM
1. rét; lạnh。寒冷。
凛冽。
lạnh thấu xương.
2. nghiêm khắc; nghiêm nghị; nghiêm túc。严肃; 严厉。
凛遵(严肃地遵照)。
nghiêm túc tuân thủ.
凛然。
nghiêm nghị.
凛若冰霜。
lạnh như băng.
3. sợ hãi。畏惧; 害怕。
凛于夜行。
sợ hãi đi trong đêm tối.
Từ ghép:
凛冽 ; 凛凛 ; 凛然
Tự hình:

Biến thể giản thể: 凛;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5
1. [凜凜] lẫm lẫm 2. [凜慄] lẫm lật 3. [凜冽] lẫm liệt;
凜 lẫm
◎Như: lẫm liệt 凜冽 lạnh lắm.
(Tính) Oai nghiêm, nghiêm túc.
§ Thông lẫm 懍.
◎Như: lẫm bất khả phạm 凜不可犯 oai nghiêm không thể xúc phạm.
lẫm, như "lẫm liệt" (vhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5
1. [凜凜] lẫm lẫm 2. [凜慄] lẫm lật 3. [凜冽] lẫm liệt;
凜 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 凜
(Tính) Lạnh.◎Như: lẫm liệt 凜冽 lạnh lắm.
(Tính) Oai nghiêm, nghiêm túc.
§ Thông lẫm 懍.
◎Như: lẫm bất khả phạm 凜不可犯 oai nghiêm không thể xúc phạm.
lẫm, như "lẫm liệt" (vhn)
Dị thể chữ 凜
凛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: ᒄ;
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;
壈 lẫm
bậm, như "bụi bậm" (vhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)
Pinyin: lan3;
Việt bính: lam5;
壈 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 壈
(Tính) Khảm lẫm 坎壈 uất ức, bất đắc chí.bậm, như "bụi bậm" (vhn)
lấm, như "lấm bùn, lấm bẩn" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (lận đận)" (gdhn)
Nghĩa của 壈 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
书
khốn đốn; bất đắc chí。坎壈:困顿;不得志。见〖坎壈〗(kǎnlǎn)
Số nét: 16
Hán Việt: LAM
书
khốn đốn; bất đắc chí。坎壈:困顿;不得志。见〖坎壈〗(kǎnlǎn)
Chữ gần giống với 壈:
㙰, 㙱, 㙲, 㙳, 㙴, 㙵, 㙶, 墻, 墼, 墾, 壁, 壅, 壆, 壇, 壈, 壊, 壌, 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,Dị thể chữ 壈
𡒄,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 廪;
Pinyin: lin3, bing3, lan3;
Việt bính: lam5
1. [廩生] lẫm sanh;
廩 lẫm
◎Như: thương lẫm 倉廩 kho đụn.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử 門小愧車馬, 廩空慚雀鼠 (Bần cư thu nhật 貧居秋日) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.
(Danh) Lương thực.
(Danh) Bổng lộc.
◎Như: lẫm túc 廩粟 bổng lộc.
◇Tô Thức 蘇軾: ( Thức 蘇軾: Bạc lẫm duy bán, Quy kế vị thành 薄廩維絆, 歸計未成 (Đáp Dương Quân Tố 答楊君素) Bổng lộc ít ỏi ràng buộc, Toan tính về chưa thành.
(Động) Tàng trữ, tích tụ.
◇Tố Vấn 素問: Lẫm ư tràng vị 廩於腸胃 (Bì bộ luận 皮部論) Tích tụ ở ruột và dạ dày.
(Động)
§ Thông lẫm 稟.
lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (vhn)
lắm, như "lắm lời" (btcn)
lẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
rắm, như "rối rắm" (btcn)
lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)
Pinyin: lin3, bing3, lan3;
Việt bính: lam5
1. [廩生] lẫm sanh;
廩 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 廩
(Danh) Kho chứa thóc gạo.◎Như: thương lẫm 倉廩 kho đụn.
◇Bì Nhật Hưu 皮日休: Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử 門小愧車馬, 廩空慚雀鼠 (Bần cư thu nhật 貧居秋日) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.
(Danh) Lương thực.
(Danh) Bổng lộc.
◎Như: lẫm túc 廩粟 bổng lộc.
◇Tô Thức 蘇軾: ( Thức 蘇軾: Bạc lẫm duy bán, Quy kế vị thành 薄廩維絆, 歸計未成 (Đáp Dương Quân Tố 答楊君素) Bổng lộc ít ỏi ràng buộc, Toan tính về chưa thành.
(Động) Tàng trữ, tích tụ.
◇Tố Vấn 素問: Lẫm ư tràng vị 廩於腸胃 (Bì bộ luận 皮部論) Tích tụ ở ruột và dạ dày.
(Động)
§ Thông lẫm 稟.
lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (vhn)
lắm, như "lắm lời" (btcn)
lẩm, như "lẩm cẩm" (btcn)
rắm, như "rối rắm" (btcn)
lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)
Dị thể chữ 廩
廪,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 廩;
Pinyin: lin3, bing3, lan3;
Việt bính: lam5;
廪 lẫm
lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (gdhn)
lắm, như "lắm lời" (gdhn)
lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)
rắm, như "rắm rối" (gdhn)
Pinyin: lin3, bing3, lan3;
Việt bính: lam5;
廪 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 廪
Giản thể của chữ 廩.lẫm, như "thương lẫm (nhà kho)" (gdhn)
lắm, như "lắm lời" (gdhn)
lúm, như "má lúm đồng tiền" (gdhn)
lũm, như "má lũm đồng tiền" (gdhn)
rắm, như "rắm rối" (gdhn)
Nghĩa của 廪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廩)
[lǐn]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 16
Hán Việt: LẪM
1. kho lương。粮仓。
仓廪。
kho lương thực.
2. lương thực。指粮食。
Từ ghép:
廪生
[lǐn]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 16
Hán Việt: LẪM
1. kho lương。粮仓。
仓廪。
kho lương thực.
2. lương thực。指粮食。
Từ ghép:
廪生
Dị thể chữ 廪
廩,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 懔;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懍 lẫm
◎Như: lẫm tuân 懍遵 kính noi theo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? 主憂臣勞, 孰不祗懍 (Quan trung 關中) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?
(Tính) Sợ hãi.
lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懍 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 懍
(Động) Kính, sợ.◎Như: lẫm tuân 懍遵 kính noi theo.
◇Phan Nhạc 潘岳: Chủ ưu thần lao, Thục bất chi lẫm? 主憂臣勞, 孰不祗懍 (Quan trung 關中) Vua chăm lo bề tôi khổ nhọc, Ai mà không kính sợ?
(Tính) Sợ hãi.
lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 懍:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Dị thể chữ 懍
懔,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 懍;
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懔 lẫm
lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Pinyin: lin3;
Việt bính: lam5;
懔 lẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 懔
Giản thể của chữ 懍.lầm, như "lầm lỡ" (gdhn)
lẫm, như "lẫm (oai nghiêm)" (gdhn)
Nghĩa của 懔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (懍)
[lǐn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LẪM
nghiêm nghị; nghiêm túc; sợ hãi。严肃;畏惧;害怕。
[lǐn]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 17
Hán Việt: LẪM
nghiêm nghị; nghiêm túc; sợ hãi。严肃;畏惧;害怕。
Chữ gần giống với 懔:
㦗, 憶, 憷, 憸, 憹, 憺, 憾, 懁, 懄, 懅, 懆, 懈, 懌, 懍, 懐, 懒, 懓, 懔, 𢢬, 𢢯, 𢢲, 𢢽, 𢣀, 𢣂, 𢣃, 𢣄, 𢣅, 𢣆, 𢣇, 𢣈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẫm
| lẫm | 凜: | lẫm liệt |
| lẫm | 凛: | lẫm liệt |
| lẫm | 𫬠: | lạ lẫm |
| lẫm | 壈: | lẫm (lận đận) |
| lẫm | 𡒄: | lẫm (lận đận) |
| lẫm | 廩: | thương lẫm (nhà kho) |
| lẫm | 廪: | thương lẫm (nhà kho) |
| lẫm | 懍: | lẫm (oai nghiêm) |
| lẫm | 懔: | lẫm (oai nghiêm) |
| lẫm | 檁: | lẫm thóc |
| lẫm | 檩: | lẫm thóc |
| lẫm | 𫏠: | lạ lẫm |

Tìm hình ảnh cho: lẫm Tìm thêm nội dung cho: lẫm
