Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 酲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酲, chiết tự chữ CHÍNH, TRÌNH, XÀNH, XÌNH, XÍNH, XỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酲:

酲 trình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酲

Chiết tự chữ chính, trình, xành, xình, xính, xềnh bao gồm chữ 酉 呈 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酲 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 呈
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • chiềng, chường, rềnh, triềng, trành, trình, xình
  • trình [trình]

    U+9172, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cheng2;
    Việt bính: cing4;

    trình

    Nghĩa Trung Việt của từ 酲

    (Danh) Bệnh rượu, cơn say rượu.
    ◎Như: túc trình vị tỉnh 宿
    cơn say đêm qua chưa tỉnh.

    (Động)
    Say khướt, mất hết tri giác.
    ◇Yến tử xuân thu : Cảnh Công ẩm tửu, trình, tam nhật nhi hậu phát , , (Nội thiên , Gián thượng ) Cảnh Công uống rượu, say mèm, ba ngày sau mới tỉnh.

    xành, như "kêu xành xạch" (vhn)
    chính (btcn)
    xính, như "xúng xính" (btcn)
    trình, như "trình (say)" (gdhn)
    xềnh, như "xềnh xoàng; lôi xềnh xệch" (gdhn)
    xình, như "xình xoàng" (gdhn)

    Nghĩa của 酲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chéng]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRÌNH

    say bí tỉ; say khướt; say bét nhè; say mềm。喝醉了神志不清。

    Chữ gần giống với 酲:

    , , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

    Chữ gần giống 酲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酲 Tự hình chữ 酲 Tự hình chữ 酲 Tự hình chữ 酲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酲

    chính: 
    trình:trình (say)
    xành:kêu xành xạch
    xình:xình xoàng
    xính:xúng xính
    xềnh:xềnh xoàng; lôi xềnh xệch
    酲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酲 Tìm thêm nội dung cho: 酲