Từ: hiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hiểu:

晓 hiểu曉 hiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiểu

hiểu [hiểu]

U+6653, tổng 10 nét, bộ Nhật 日
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 曉;
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2;

hiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 晓

Giản thể của chữ .
hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)

Nghĩa của 晓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (曉)
[xiǎo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂU
1. sáng sớm; hừng sáng。天刚亮的时候。
晓雾。
sương sớm
破晓。
trời sáng hẳn; hừng sáng.
鸡鸣报晓。
gà báo sáng.
晓行夜宿。
sáng đi đêm nghỉ
2. hiểu; biết。知道。
通晓。
thông hiểu.
家喻户晓。
nhà nhà đều biết; nhà nào cũng biết.
3. nói rõ cho người khác biết。使人知道。
晓以利害。
nói rõ lợi hại.
Từ ghép:
晓畅 ; 晓得 ; 晓市 ; 晓示 ; 晓谕

Chữ gần giống với 晓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣆭, 𣆮, 𣆯, 𣆰, 𣆱,

Dị thể chữ 晓

,

Chữ gần giống 晓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 晓 Tự hình chữ 晓 Tự hình chữ 晓 Tự hình chữ 晓

hiểu [hiểu]

U+66C9, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2
1. [諳曉] am hiểu 2. [不曉事] bất hiểu sự 3. [曉諭] hiểu dụ 4. [破曉] phá hiểu;

hiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 曉

(Danh) Sớm.
◎Như: phá hiểu
lúc mới tờ mờ sáng.

(Động)
Biết, rõ, hiểu rõ.
◇Tư Mã Thiên : Vị năng tận minh, minh chủ bất hiểu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Chưa được bày tỏ hết lẽ, minh chủ không hiểu rõ.

(Động)
Bảo cho biết.
◎Như: hiểu thị bảo cho đều biết rõ.

hẻo, như "hẻo lánh" (vhn)
hểu (btcn)
hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (btcn)

Chữ gần giống với 曉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

Dị thể chữ 曉

,

Chữ gần giống 曉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 曉 Tự hình chữ 曉 Tự hình chữ 曉 Tự hình chữ 曉

Dịch hiểu sang tiếng Trung hiện đại:

《懂得透彻; 通达(事理)。》懂; 懂得; 了解; 知道; 知悉; 知晓; 晓; 晓得; 解 《对于事实或道理有认识; 懂事。》
tôi hiểu lời anh ấy.
他的话我听懂了。
hiểu quy cách; hiểu phép tắc
懂得规矩。
cậu hiểu ý câu nói ấy
không? 你懂得这句话的意思吗?
thông tục dễ hiểu.
通俗易解。
hiểu tình hình cụ thể; biết tình hình cụ thể.
详情知悉。
理会; 会 《懂得; 领会。》
ý nghĩa của đoạn văn này không khó hiểu lắm.
这段话的意思不难理会。 了 《明白; 懂得。》
hiển nhiên hiểu được.
了然。
hiểu rõ.
了解。
了悟 《领悟; 明白。》
领; 理解; 明; 明白; 通 《了解(意思)。》
hiểu nhau.
互相理解。
càng hiểu hơn.
加深理解。
tôi hoàn toàn hiểu được ý của anh.
你的意思我完全理解。
hiểu ý.
领略。
lãnh ngộ; hiểu ý
领悟。
hiểu sâu nghĩa cả.
深明大义。
熟识 《对某人认识得比较久或对某种事物了解得比较透彻。》
通彻; 通解 《通晓; 贯通。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu
hiểu:hiểu biết, thấu hiểu

Gới ý 15 câu đối có chữ hiểu:

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

hiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiểu Tìm thêm nội dung cho: hiểu