Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hiểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hiểu:
Biến thể phồn thể: 曉;
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2;
晓 hiểu
hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2;
晓 hiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 晓
Giản thể của chữ 曉.hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (gdhn)
Nghĩa của 晓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曉)
[xiǎo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂU
1. sáng sớm; hừng sáng。天刚亮的时候。
晓雾。
sương sớm
破晓。
trời sáng hẳn; hừng sáng.
鸡鸣报晓。
gà báo sáng.
晓行夜宿。
sáng đi đêm nghỉ
2. hiểu; biết。知道。
通晓。
thông hiểu.
家喻户晓。
nhà nhà đều biết; nhà nào cũng biết.
3. nói rõ cho người khác biết。使人知道。
晓以利害。
nói rõ lợi hại.
Từ ghép:
晓畅 ; 晓得 ; 晓市 ; 晓示 ; 晓谕
[xiǎo]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 10
Hán Việt: HIỂU
1. sáng sớm; hừng sáng。天刚亮的时候。
晓雾。
sương sớm
破晓。
trời sáng hẳn; hừng sáng.
鸡鸣报晓。
gà báo sáng.
晓行夜宿。
sáng đi đêm nghỉ
2. hiểu; biết。知道。
通晓。
thông hiểu.
家喻户晓。
nhà nhà đều biết; nhà nào cũng biết.
3. nói rõ cho người khác biết。使人知道。
晓以利害。
nói rõ lợi hại.
Từ ghép:
晓畅 ; 晓得 ; 晓市 ; 晓示 ; 晓谕
Dị thể chữ 晓
曉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 晓;
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2
1. [諳曉] am hiểu 2. [不曉事] bất hiểu sự 3. [曉諭] hiểu dụ 4. [破曉] phá hiểu;
曉 hiểu
◎Như: phá hiểu 破曉 lúc mới tờ mờ sáng.
(Động) Biết, rõ, hiểu rõ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Vị năng tận minh, minh chủ bất hiểu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Chưa được bày tỏ hết lẽ, minh chủ không hiểu rõ.
(Động) Bảo cho biết.
◎Như: hiểu thị 曉示 bảo cho đều biết rõ.
hẻo, như "hẻo lánh" (vhn)
hểu (btcn)
hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (btcn)
Pinyin: xiao3;
Việt bính: hiu2
1. [諳曉] am hiểu 2. [不曉事] bất hiểu sự 3. [曉諭] hiểu dụ 4. [破曉] phá hiểu;
曉 hiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 曉
(Danh) Sớm.◎Như: phá hiểu 破曉 lúc mới tờ mờ sáng.
(Động) Biết, rõ, hiểu rõ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Vị năng tận minh, minh chủ bất hiểu (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Chưa được bày tỏ hết lẽ, minh chủ không hiểu rõ.
(Động) Bảo cho biết.
◎Như: hiểu thị 曉示 bảo cho đều biết rõ.
hẻo, như "hẻo lánh" (vhn)
hểu (btcn)
hiểu, như "hiểu biết, thấu hiểu" (btcn)
Chữ gần giống với 曉:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Dị thể chữ 曉
晓,
Tự hình:

Dịch hiểu sang tiếng Trung hiện đại:
达 《懂得透彻; 通达(事理)。》懂; 懂得; 了解; 知道; 知悉; 知晓; 晓; 晓得; 解 《对于事实或道理有认识; 懂事。》tôi hiểu lời anh ấy.
他的话我听懂了。
hiểu quy cách; hiểu phép tắc
懂得规矩。
cậu hiểu ý câu nói ấy
không? 你懂得这句话的意思吗?
thông tục dễ hiểu.
通俗易解。
hiểu tình hình cụ thể; biết tình hình cụ thể.
详情知悉。
理会; 会 《懂得; 领会。》
ý nghĩa của đoạn văn này không khó hiểu lắm.
这段话的意思不难理会。 了 《明白; 懂得。》
hiển nhiên hiểu được.
了然。
hiểu rõ.
了解。
了悟 《领悟; 明白。》
领; 理解; 明; 明白; 通 《了解(意思)。》
hiểu nhau.
互相理解。
càng hiểu hơn.
加深理解。
tôi hoàn toàn hiểu được ý của anh.
你的意思我完全理解。
hiểu ý.
领略。
lãnh ngộ; hiểu ý
领悟。
hiểu sâu nghĩa cả.
深明大义。
熟识 《对某人认识得比较久或对某种事物了解得比较透彻。》
通彻; 通解 《通晓; 贯通。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiểu
| hiểu | 晓: | hiểu biết, thấu hiểu |
| hiểu | 曉: | hiểu biết, thấu hiểu |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiểu:

Tìm hình ảnh cho: hiểu Tìm thêm nội dung cho: hiểu
